Thông tin trườngBKA

Thông tin trường
Mã trường BKA
Tên trường ĐH BÁCH KHOA HÀ NỘI - Hanoi University of Science and Technology
Vùng/Miền Miền Bắc
Tỉnh/TP TP. Hà Nội
Loại trường Đại Học
Địa chỉ Số 1 Đại Cồ Việt, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
Điện thoại (04) 38692104 (04) 38692117
Fax (04) 38694539
Website hust.edu.vn
Bản đồ vị trí trường
Thông tin tuyển sinh
Chỉ tiêu SL đăng ký Tỷ lệ chọi Điểm chuẩn
2017 6240
2016 6000
2015 5600
2014 5600
2013 5600
2012 6000 19000 3.17
2011 5800 15397 3.1
2010 5600 12800 2.6
2009 6370 11574 1.8
Chỉ tiêu - Điểm chuẩn năm 2017, 2016, 2015, 2014, 2013, 2012, 2011, 2010, 2009
Khối thi Chỉ tiêu SL đăng ký Tỷ lệ chọi Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học THPT Quốc gia 6240
Kinh tế - Quản lý 1
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Kinh tế công nghiệp; Quản lý công nghiệp
KQ1 THPT Quốc gia 140
Kinh tế - Quản lý 2
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

gồm ngành/CTĐT: Quản trị kinh doanh
KQ2 THPT Quốc gia 80
Kinh tế - Quản lý 3
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Kế toán; Tài chính-Ngân hàng
KQ3 THPT Quốc gia 100
Cơ điện tử
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ điện tử; Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CN)
KT11 THPT Quốc gia 320
Cơ khí – Động lực
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật cơ khí; Kỹ thuật ô tô; Kỹ thuật hàng không; Kỹ thuật tàu thủy; Công nghệ chế tạo máy (CN); Công nghệ kỹ thuật ô tô (CN)
KT12 THPT Quốc gia 900
Nhiệt – Lạnh
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật nhiệt
KT13 THPT Quốc gia 200
Vật liệu
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật vật liệu
KT14 THPT Quốc gia 200
Điện tử - Viễn thông
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện tử - viễn thông; Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CN)
KT21 THPT Quốc gia 500
Công nghệ thông tin
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Khoa học máy tính; Kỹ thuật máy tính; Hệ thống thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Truyền thông và mạng máy tính; Công nghệ thông tin (CN);
KT22 THPT Quốc gia 500
Toán - Tin
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Toán-Tin; Hệ thống thông tin quản lý
KT23 THPT Quốc gia 120
Điện - Điều khiển và Tự động hóa
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật điện; Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Công nghệ kỹ thuật điện (CN); Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (CN);
KT24 THPT Quốc gia 700
Hóa - Sinh - Thực phẩm và Môi trường
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Hóa học, Sinh học
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật sinh học / Công nghệ sinh học; Kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật thực phẩm; Kỹ thuật môi trường; Hóa học; Công nghệ kỹ thuật hóa học (CN); Công nghệ thực phẩm (CN)
KT31 THPT Quốc gia 950
Kỹ thuật in
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Hóa học, Sinh học
TOÁN, Hóa học, Tiếng Anh

gồm ngành/CTĐT: Kỹ thuật in
KT32 THPT Quốc gia 50
Dệt-May
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Kỹ thuật dệt; Công nghệ may
KT41 THPT Quốc gia 180
Sư phạm kỹ thuật
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
KT42 THPT Quốc gia 50
Vật lý kỹ thuật–Kỹ thuật hạt nhân
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Vật lý kỹ thuật; Kỹ thuật hạt nhân
KT5 THPT Quốc gia 160
Cơ điện tử, ĐH Nagaoka (Nhật Bản)
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
QT11 THPT Quốc gia 80
Điện tử -Viễn thông, ĐH Hannover (Đức)
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
QT12 THPT Quốc gia 40
Hệ thống thông tin, ĐH Grenoble (Pháp)
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
QT13 THPT Quốc gia 40
Công nghệ thông tin, ĐH La Trobe (Úc)
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
QT14 THPT Quốc gia 60
Công nghệ thông tin, ĐH Victoria (New Zealand)
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
QT15 THPT Quốc gia 60
Quản trị kinh doanh, ĐH Victoria (New Zealand)
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
QT21 THPT Quốc gia 60
Quản trị kinh doanh, ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
QT31 THPT Quốc gia 40
Khoa học máy tính, ĐH Troy (Hoa Kỳ)
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
QT32 THPT Quốc gia 40
Quản trị kinh doanh, ĐH Pierre Mendes France (Pháp)
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Pháp
Toán, Vật lí, Tiếng Pháp
QT33 THPT Quốc gia 40
Quản lý hệ thống công nghiệp (tiếng Anh)
Toán, Vật Lý, Hóa học
Toán, Vật lý, Tiếng Anh
Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh
Toán, Hóa học, Tiếng Anh
QT41 THPT Quốc gia 40
Ngôn ngữ Anh kỹ thuật
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh KHKT và công nghệ
TA1 THPT Quốc gia 140
Ngôn ngữ Anh quốc tế
Ngữ văn, Toán, TIẾNG ANH

gồm ngành/CTĐT: Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế
TA2 THPT Quốc gia 60
CTTT Cơ điện tử
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Cơ điện tử
TT11 THPT Quốc gia 40
CTTT Vật liệu
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Khoa học và Kỹ thuật vật liệu
TT14 THPT Quốc gia 30
CTTT Điện tử - Viễn thông
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điện tử - viễn thông
TT21 THPT Quốc gia 40
CTTT Công nghệ thông tin Việt Nhật/ICT
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Chương trình Việt Nhật: Công nghệ thông tin Việt-Nhật (tiếng Việt) /Công nghệ thông tin ICT (tiếng Anh)
TT22 THPT Quốc gia 200
CTTT Điều khiển và Tự động hóa
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm các ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Điều khiển, tự động hóa và hệ thống điện
TT24 THPT Quốc gia 40
CTTT Kỹ thuật y sinh
TOÁN, Vật Lý, Hóa học
TOÁN, Vật lý, Tiếng Anh

gồm ngành/CTĐT: Chương trình tiên tiến Kỹ thuật y sinh
TT25 THPT Quốc gia 40
Thông tin khác
1. Đối tượng tuyển sinh:
Thí sinh đủ điều kiện tham gia tuyển sinh quy định tại Điều 6 của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy, tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành theo Thông tư số 05/2017/TT-BGDĐT ngày 25 tháng 01 năm 2017 (gọi tắt là Quy chế tuyển sinh 2017) và có học lực THPT đạt yêu cầu của Trường.
2. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc
3. Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển;
Ghi chú: Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT Quốc gia năm 2017. Với môn các ngoại ngữ, Trường không sử dụng kết quả miễn thi THPT quốc gia năm 2017 để xét tuyển.