Thông tin trườngDBH

Thông tin trường
Mã trường DBH
Tên trường ĐH QUỐC TẾ BẮC HÀ
Vùng/Miền Miền Bắc
Tỉnh/TP TP. Hà Nội
Loại trường Đại Học
Địa chỉ 54 Vũ Trọng Phụng, Quận Thanh Xuân, Hà Nội
Điện thoại (04) 22107751 - (04) 62690558 - (04) 62690557
Fax (04) 62690554
Email info@bhiu.edu.vn
Website bhiu.edu.vn
Bản đồ vị trí trường
Thông tin tuyển sinh
Chỉ tiêu SL đăng ký Tỷ lệ chọi Điểm chuẩn
2014 650
2013 650
2012 600
2011 300
2010 600
2009 600 362 Xét tuyển
Chỉ tiêu - Điểm chuẩn năm 2014, 2013, 2012, 2011, 2010, 2009
Khối thi Chỉ tiêu SL đăng ký Tỷ lệ chọi Điểm chuẩn
Các ngành đào tạo đại học A,A1,D1 450
Quản trị kinh doanh D340101 A,A1,D1 ; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13
Tài chính - Ngân hàng D340201 A,A1,D1 ; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13
Kế toán D340301 A,A1,D1 ; NV2: A: 13, A1: 13, D1: 13
Công nghệ thông tin D480201 A,A1 ; NV2: A: 13, A1: 13
Kĩ thuật điện tử, truyền thông D520207 A,A1 ; NV2: A: 13, A1: 13
Kĩ thuật công trình xây dựng D580201 A,A1 ; NV2: A: 13, A1: 13
Kĩ thuật xây dựng công trình giao thông D580205 A,A1 ; NV2: A: 13, A1: 13
Kinh tế xây dựng D580301 A,A1 ; NV2: A: 13, A1: 13
Các ngành đào tạo cao đẳng A,A1,D1 200
Quản trị kinh doanh C340101 A,A1,D1 ; NV2: A: 10, A1: 10, D1: 10
Tài chính - Ngân hàng C340201 A,A1,D1 ; NV2: A: 10, A1: 10, D1: 10
Kế toán C340301 A,A1,D1 ; NV2: A: 10, A1: 10, D1: 10
Công nghệ thông tin C480201 A,A1 ; NV2: A: 10, A1: 10
Công nghệ kĩ thuật công trình xây dựng C510102 A,A1 ; NV2: A: 10, A1: 10
Công nghệ kĩ thuật giao thông C510104 A,A1 ; NV2: A: 10, A1: 10
Công nghệ kĩ thuật điện tử, truyền thông C510302 A,A1 ; NV2: A: 10, A1: 10
Quản lý xây dựng C580302 A,A1 ; NV2: A: 10, A1: 10
Thông tin khác
* Tuyển sinh trong cả nước
* Phương thức tuyển sinh: thực hiện 2 phương thức tuyển sinh như sau:
1. Phương thức 1: Tuyển sinh theo kì thi do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức khoảng 50% chỉ tiêu.
+ Hệ đại học: thi theo kì thi chung do Bộ GD&ĐT tổ chức.
+ Hệ cao đẳng xét tuyển đối với các thí sinh đã dự thi đại học, cao đẳng năm 2014 các khối: A,A1,D1 theo đề thi chung của Bộ GD&ĐT.
+ Ngưỡng xét tuyển: Thí sinh không có điểm liệt và tổng điểm 3 môn thi đại học phải: Hệ ĐH ≥ 10; Hệ CĐ ≥ 7.
2. Phương thức xét tuyển theo Đề án Tuyển sinh riêng (khoảng 50% chỉ tiêu) dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT.
+ Ngưỡng tuyển hệ đại học: Điểm trung bình các môn cả năm trong học bạ lớp 12 (ĐTB1) ≥ 6; Điểm trung bình cả năm trong học bạ lớp 12 của 3 môn trùng với 3 môn thi đại học thuộc khối A,A1 hoặc D1 (ĐTB2) ≥ 6; Điểm trung bình các môn thi tốt nghiệp THPT trùng với các môn thi đại học thuộc khối A,A1 hoặc D1 (ĐTB3) ≥ 6
+ Ngưỡng xét tuyển hệ cao đẳng: Các điểm trung bình ≥ 5,5.
+ Chọn trúng tuyển căn cứ tổng điểm trung bình DTB2+DDTB3 khi đã cộng điểm ưu tiên theo quy định hiện hành.
- Các thông tin khác:
+ Học phí chương trình đào tạo đại học: Khối ngành xây dựng và kĩ thuật: 1.100.000đ/ tháng; khối ngành kinh tế: 1.000.000đ/tháng.
+ Học phí chương trình đào tạo cao đẳng: Khối ngành xây dựng và kĩ thuật: 800.000đ/tháng; khối ngành kinh tế: 700.000đ/ tháng.
- Học phí tất cả các ngành học, các trình độ đều thu 10 tháng /năm