Tin tứcNội dung tin

20/08/2011

CĐ Sư Phạm Đăk Lăk công bố điểm NV1 và điểm xét NV2

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN NGUYỆN VỌNG 1

 

Tên ngành

ngành

Khối

Thi

Chỉ tiêu

Điểm trúng tuyển NV1

(HSPT KV1)

Số thí sinh trúng tuyển NV1

Đạt tỷ lệ (%)

Ghi chú

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

 

 

 

 

 

Ngành 1: SP Toán học

01

A

55

10.5

34

61.8%

 

Ngành 2: SP Vật Lý – Tin học

02

A

55

9.0

33

60.0%

 

Ngành 3: SP Sinh – Hóa

03

B

55

11.0

87

158.2%

 

Ngành 4: SP Lịch sử - Địa lý

07

C

55

9.5

36

65.5%

 

Ngành 5: SP Ngữ Văn

08

C

55

9.5

30

54.5%

 

Ngành 6: SP Âm nhạc

22

N

30

 

 

0.0%

Thi năng khiếu ngày 22/9

Ngành 7: Giáo dục Mầm non

12

M

100

 

 

0.0%

Ngành 8: Giáo dục Tiểu học

13

A

55

9.0

62

112.7%

 

                  Giáo dục Tiểu học

13

C

55

11.5

58

105.5%

 

Ngành 9: GD thể chất – CTĐ

18

T

55

 

 

0.0%

Thi NK 22/9

Ngành 10: Tin học

25

A

55

8.5

5

9.1%

Ngoài SP

Ngành 11: Tài chính – Ngân hàng

26

A

55

8.5

25

45.5%

Ngoài SP

Ngành 12: Kế toán

28

A

110

8.5

15

13.6%

Ngoài SP

Ngành 13: Tiếng Anh

29

D1

110

8.5

33

30.0%

Ngoài SP

Tổng

 

 

900

 

418

46.4%

 

 

Ghi chú: Các ngành Công tác xã hội, Khoa học thư viện, Quản trị văn phòng, Công nghệ thiết bị trường học vì số lượng thí sinh đăng ký quá ít nên trường không tuyển, các thí sinh đạt điểm bằng hoặc cao hơn điểm chuẩn NV1 các ngành đào tạo cùng khối thi liên hệ với HĐTS trường để đăng ký chuyển sang học ở các ngành này.

 

CHỈ TIÊU, MỨC ĐIỂM NHẬN HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀ NGUỒN TUYỂN NGUYỆN VỌNG 2

 

STT

Tên ngành đào tạo

ngành

Khối

thi

Chỉ tiêu

cần tuyển NV2

Mức điểm nhận hồ sơ ĐKXT NV 2

Ghi chú

 

Đào tạo trình độ cao đẳng

 

 

 

 

 

1

Ngành 1: SP Toán học

01

A

21

10.5

 

2

Ngành 2: SP Vật Lý – Tin học

02

A

22

9.0

 

4

Ngành 3: SP Lịch sử - Địa lý

07

C

19

9.5

 

5

Ngành 4: SP Ngữ Văn

08

C

25

9.5

 

6

Ngành 5: SP Âm nhạc

11

N

30

Điểm môn Văn >= 1,5 (đề thi khối C, D, M, N, H)

Dự thi NK: Kiến thức âm nhạc và Năng khiếu âm nhạc

7

Ngành 6: Giáo dục Mầm non

12

M

100

Điểm 2 môn Văn + Toán >= 3,0 (không có điểm 0) (đề thi khối D hoặc M)

Dự thi năng khiếu môn đọc, kể diễn cảm và hát

8

Ngành 7: GD thể chất - CTĐ

18

T

55

Điểm 2 môn Sinh + Toán >= 3,0 (không có điểm 0) (đề thi khối B hoặc T)

Dự thi môn: Năng khiếu TDTT

9

Ngành 8: Tin học (ngoài SP)

25

A

50

8.5

 

10

Ngành 9: Tài chính – Ngân hàng

26

A

30

8.5

 

11

Ngành 10: Kế toán

28

A

95

8.5

 

12

Ngành 11: Tiếng Anh (ngoài SP)

29

D1

77

8.5

 

 

Tổng

 

 

524

 

 

 

+ Nguồn tuyển NV2:  Những thí sinh đã dự  thi tuyển sinh đại học theo đề thi chung của Bộ năm 2011. trong đó:

-          Các ngành Sư phạm tuyển những thí sinh có hộ khẩu trong tỉnh Đắk Lắk

-          Các ngành ngoài sư  phạm tuyển sinh trong cả nước

 

CĐ Sư Phạm Đăk Lăk

Xem thêm:CĐ Sư Phạm Đăk Lăktrúng tuyểnNV1NV2